Dự án bất động sản

 

Danh sách căn hộ HH1C Linh Đàm ngày 19-5-2015

Danh sách căn hộ HH1C Linh Đàm ngày 19-5-2015. Tiến độ xây dựng đang đổ sàn tầng 14, đang đóng đợt 2: 40% từ ngày 12 -> 22/05/2015.

 

Tầng Phòng Diện tích Hướng Cửa Giá gốc Chênh Giá bán Tổng tiền
6 2 82,25 Tây Bắc 15,965 185 18,21 1.498,12
10 2 82,25 Tây Bắc 15,965 185 18,21 1.498,12
12 2 82,25 Tây Bắc 15,965 175 18,09 1.488,12
14 2 82,25 Tây Bắc 15,965 185 18,21 1.498,12
16 2 82,25 Tây Bắc 15,965 165 17,97 1.478,12
23 2 82,25 Tây Bắc 14,935 230 17,73 1.458,40
28 2 82,25 Tây Bắc 14,935 180 17,12 1.408,40
36 2 82,25 Tây Bắc 13,905 150 15,73 1.293,69
38 2 82,25 Tây Bắc 13,905 120 15,36 1.263,69
40 2 82,25 Tây Bắc 13,905 90 15,00 1.233,69
               
2 4 71,96 Tây Bắc 15 135 16,88 1.214,40
5 4 71,96 Tây Bắc 15,5 180 18,00 1.295,38
12 4 71,96 Tây Bắc 15,5 190 18,14 1.305,38
23 4 71,96 Tây Bắc 14,5 190 17,14 1.233,42
27 4 71,96 Tây Bắc 14,5 185 17,07 1.228,42
32 4 71,96 Tây Bắc 14 170 16,36 1.177,44
33 4 71,96 Tây Bắc 14 170 16,36 1.177,44
36 4 71,96 Tây Bắc 13,5 175 15,93 1.146,46
               
2 6 70,32 Tây Bắc 15 135 16,92 1.189,80
3 6 70,32 Tây Bắc 15 160 17,28 1.214,80
14 6 70,32 Tây Bắc 15,5 170 17,92 1.259,96
17 6 70,32 Tây Bắc 15 175 17,49 1.229,80
24 6 70,32 Tây Bắc 14,5 205 17,42 1.224,64
34 6 70,32 Tây Bắc 14 165 16,35 1.149,48
39 6 70,32 Tây Bắc 13,5 125 15,28 1.074,32
               
2 8 70,32 Tây Bắc 15 135 16,92 1.189,80
37 8 70,32 Tây Bắc 13,5 130 15,35 1.079,32
39 8 70,32 Tây Bắc 13,5 125 15,28 1.074,32
               
2 10 71,96 Tây Bắc 15 145 17,02 1.224,40
3 10 71,96 Tây Bắc 15 170 17,36 1.249,40
10 10 71,96 Tây Bắc 15,5 185 18,07 1.300,38
31 10 71,96 Tây Bắc 14 190 16,64 1.197,44
35 10 71,96 Tây Bắc 14 160 16,22 1.167,44
39 10 71,96 Tây Bắc 13,5 135 17,22 1.239,40
               
4 12 82,25 Tây Bắc 15,45 190 17,76 1.460,76
14 12 82,25 Tây Bắc 15,965 200 18,40 1.513,12
15 12 82,25 Tây Bắc 15,965 220 18,64 1.533,12
22 12 82,25 Tây Bắc 14,935 255 18,04 1.483,40
24 12 82,25 Tây Bắc 14,935 270 18,22 1.498,40
25 12 82,25 Tây Bắc 14,935 240 17,85 1.468,40
29 12 82,25 Tây Bắc 14,42 215 17,03 1.401,05
30 12 82,25 Tây Bắc 14,42 210 16,97 1.396,05
31 12 82,25 Tây Bắc 14,42 220 17,09 1.406,05
33 12 82,25 Tây Bắc 14,42 180 16,61 1.366,05
35 12 82,25 Tây Bắc 14,42 180 16,61 1.366,05
37 12 82,25 Tây Bắc 13,905 175 16,03 1.318,69
38 12 82,25 Tây Bắc 13,905 165 15,91 1.308,69
40 12 82,25 Tây Bắc 13,905 135 15,55 1.278,69
               
24 14 55,59 Đông Nam 14,5 225 18,55 1.031,06
39 14 55,59 Đông Nam 13,5 185 16,83 935,47
pent 14 37,21 Đông Nam 13 175 17,70 658,73
               
22 18 45,48 Tây Bắc 14,5 105 16,81 764,46
               
39 20 55,59 Tây Bắc 13,5 185 16,83 935,47
               
2 22 82,25 Đông Nam 15,45 280 18,85 1.550,76
5 22 82,25 Đông Nam 15,965 270 19,25 1.583,12
7 22 82,25 Đông Nam 15,965 290 19,49 1.603,12
17 22 82,25 Đông Nam 15,45 300 19,10 1.570,76
23 22 82,25 Đông Nam 14,935 325 18,89 1.553,40
24 22 82,25 Đông Nam 14,935 325 18,89 1.553,40
34 22 82,25 Đông Nam 14,42 250 14,42 1.436,05
35 22 82,25 Đông Nam 14,42 250 17,46 1.436,05
38 22 82,25 Đông Nam 13,905 200 13,91 1.343,69
39 22 82,25 Đông Nam 13,905 220 13,91 1.363,69
               
4 24 71,96 Đông Nam 15 190 17,64 1.269,40
33 24 71,96 Đông Nam 14 185 16,57 1.192,44
35 24 71,96 Đông Nam 14 175 16,43 1.182,44
36 24 71,96 Đông Nam 13,5 190 16,14 1.161,46
37 24 71,96 Đông Nam 13,5 185 16,07 1.156,46
38 24 71,96 Đông Nam 13,5 165 15,79 1.136,46
39 24 71,96 Đông Nam 13,5 180 16,00 1.151,46
40 24 71,96 Đông Nam 13,5 160 15,72 1.131,46
               
3 26 70,32 Đông Nam 15 190 17,70 1.244,80
5 26 70,32 Đông Nam 15,5 190 18,20 1.279,96
29 26 70,32 Đông Nam 14 195 16,77 1.179,48
34 26 70,32 Đông Nam 14 170 16,42 1.154,48
35 26 70,32 Đông Nam 14 185 16,63 1.169,48
36 26 70,32 Đông Nam 13,5 175 15,99 1.124,32
39 26 70,32 Đông Nam 13,5 175 15,99 1.124,32
               
2 28 70,32 Đông Nam 15 TT #VALUE! #VALUE!
3 28 70,32 Đông Nam 15 180 17,56 1.234,80
15 28 70,32 Đông Nam 15,5 215 18,56 1.304,96
23 28 70,32 Đông Nam 14,5 230 17,77 1.249,64
24 28 70,32 Đông Nam 14,5 230 17,77 1.249,64
33 28 70,32 Đông Nam 14 175 16,49 1.159,48
35 28 70,32 Đông Nam 14 185 16,63 1.169,48
37 28 70,32 Đông Nam 13,5 170 15,92 1.119,32
39 28 70,32 Đông Nam 13,5 175 15,99 1.124,32
               
2 30 71,96 Đông Nam 15 TT #VALUE! #VALUE!
5 30 71,96 Đông Nam 15,5 195 18,21 1.310,38
7 30 71,96 Đông Nam 15,5 200 18,28 1.315,38
14 30 71,96 Đông Nam 15,5 210 18,42 1.325,38
23 30 71,96 Đông Nam 14,5 240 17,84 1.283,42
24 30 71,96 Đông Nam 14,5 240 17,84 1.283,42
27 30 71,96 Đông Nam 14,5 210 17,42 1.253,42
29 30 71,96 Đông Nam 14 230 17,20 1.237,44
31 30 71,96 Đông Nam 14 210 16,92 1.217,44
35 30 71,96 Đông Nam 14 180 16,50 1.187,44
36 30 71,96 Đông Nam 13,5 185 16,07 1.156,46
37 30 71,96 Đông Nam 13,5 185 16,07 1.156,46
38 30 71,96 Đông Nam 13,5 185 16,07 1.156,46
39 30 71,96 Đông Nam 13,5 180 16,00 1.151,46
               
2 32 82,25 Đông Nam 15,45 170 17,52 1.440,76
3 32 82,25 Đông Nam 15,45 170 17,52 1.440,76
4 32 82,25 Đông Nam 15,45 195 17,82 1.465,76
5 32 82,25 Đông Nam 15,965 190 18,28 1.503,12
12A 32 82,25 Đông Nam 15,45 225 18,19 1.495,76
12 32 82,25 Đông Nam 15,965 255 19,07 1.568,12
16 32 82,25 Đông Nam 15,965 255 19,07 1.568,12
17 32 82,25 Đông Nam 15,45 245 18,43 1.515,76
19 32 82,25 Đông Nam 15,45 240 18,37 1.510,76
21 32 82,25 Đông Nam 14,935 270 18,22 1.498,40
22 32 82,25 Đông Nam 14,935 255 18,04 1.483,40
23 32 82,25 Đông Nam 14,935 290 18,46 1.518,40
24 32 82,25 Đông Nam 14,935 290 18,46 1.518,40
26 32 82,25 Đông Nam 14,935 270 18,22 1.498,40
27 32 82,25 Đông Nam 14,935 250 17,97 1.478,40
28 32 82,25 Đông Nam 14,935 235 17,79 1.463,40
29 32 82,25 Đông Nam 14,42 265 17,64 1.451,05
34 32 82,25 Đông Nam 14,42 215 17,03 1.401,05
35 32 82,25 Đông Nam 14,42 210 16,97 1.396,05
38 32 82,25 Đông Nam 13,905 165 15,91 1.308,69
39 32 82,25 Đông Nam 13,905 145 15,67 1.288,69
40 32 82,25 Đông Nam 13,905 160 15,85 1.303,69
               
12 34 55,59 Tây Bắc 15,5 TT #VALUE! #VALUE!
12A 34 55,59 Tây Bắc 15 175 18,15 1.008,85
21 34 55,59 Tây Bắc 14,5 225 18,55 1.031,06
28 34 55,59 Tây Bắc 14,5 190 17,92 996,06
31 34 55,59 Tây Bắc 14 195 17,51 973,26
33 34 55,59 Tây Bắc 14 185 17,33 963,26
               
7 36 47,62 Tây Bắc 15,5 80 17,18 818,11
12 36 47,62 Tây Bắc 15,5 80 17,18 818,11
14 36 47,62 Tây Bắc 15,5 80 17,18 818,11
18 36 47,62 Tây Bắc 15 95 16,99 809,30
26 36 47,62 Tây Bắc 14,5 80 16,18 770,49
27 36 47,62 Tây Bắc 14,5 85 16,28 775,49
36 36 47,62 Tây Bắc 13,5 75 15,07 717,87
               
11 38 45,84 Đông Nam 15,5 70 17,03 780,52
               
3 40 55,59 Đông Nam 15 180 18,24 1.013,85
24 40 55,59 Đông Nam 14,5 205 18,19 1.011,06
pent 40 37,21 Đông Nam 13 145 16,90 628,73
               
kiot 4 34,86 Đông Nam 28 1 56,69 1.976,08
kiot 10 43,77 Đông Nam 28 950 49,70 2.175,56
kiot 12 43 Đông Nam 28 TT #VALUE! #VALUE!
kiot 16 34,31 Đông Nam 28 1.1 60,06 2.060,68
kiot 20 58,09 Đông Nam 28 850 42,63 2.476,52
kiot 22 58,09 Đông Nam 28 850 42,63 2.476,52
kiot 30 42,62 Tây Bắc ô góc 30,3 1.85 73,71 3.141,39
kiot 40 34,8 Tây Bắc 30 1.5 73,10 2.544,00
kiot 42 34,8 Tây Bắc 30 TT #VALUE! #VALUE!
kiot 44 41,51 Tây Bắc ô góc 30,3 1.7 71,25 2.957,75

Sàn Hà Thành chính thức phân phối căn hộ Chung cư HH1C - Mường Thanh - Hà Nội.

Hotline 1: Mr.Trung 0909 088 886 -  Mr.Phương 0947 123 488 -Ms.Hảo 0934 426 791

Hotline 2: Ms.Vân 0946.95.3333 -  Mr.Tuấn 0938 969 525 - Ms.Mai 0977 092 920

Add:

Tầng 1, Khách sạn Mường Thanh, Linh Đàm, Hà Nội.

Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào Website sau: http://sanhathanh.com

Hỗ trợ trực tuyến

Phụ trách bán hàng
Mr.Thành 0909 088 886 .
Ms.P_Vân 0946 95 3333 .
Mr. Hà 0932 33 11 91 .
Mrs.Hảo 0934 426 791 .
Mr.Tuấn 0938 969 525 .
Ký gửi hàng hoá
Mr.Thanh 0908 088 886 .
LH đi xem Dự Án và Căn hộ mẫu
Mr.Tuấn 0938 969 525 .
Hỗ trợ vay vốn ngân hàng
Hỗ trợ trực tuyến
Ms.Lê Lý 0919 661 185 .
Phụ trách bán đồ thanh lý
Mr.Đoàn 0911 114 992 .

Bất động sản khu vực

Bất động sản đô thị mới

Top từ khoá bất động sản

dữ liệu

Thống kê

Khách Online: 19712
Lượng truy cập: 53308373
ĐẦU TRANG